• CN. Th9 26th, 2021

Bảng giá đất huyện Cẩm Mỹ – Đồng Nai

Byvietnamres.com

Th8 22, 2021

BẢNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT TẠI HUYỆN CẨM MỸ – ĐỒNG NAI

Nguồn: Sở Tài Nguyên và Môi Trường Đồng Nai Bảng giá đất huyện Cẩm Mỹ

👁‍🗨 Tài liệu Phân loại giá đất VT1, VT2, VT3, VT4

Bảng Giá Đất trồng cây hàng năm tại huyện Cẩm Mỹ

ĐVT: 1.000đ/m2
STT
Tên phường/xã/thị trấn
VT1
VT2
VT3
VT4
1
Các đường nhóm I Xã Long Giao   220  200 180  160 
2
Các đường nhóm II Xã Long Giao 210 190 170 140
3
Các đường còn lại Xã Long Giao 200 180 160 130
4
Các đường nhóm I Các xã còn lại: Bảo Bình, Sông Ray, Xuân Tây, Xuân Đông, Xuân Bảo, Nhân Nghĩa, Xuân Mỹ, Lâm San, Thừa Đức, Xuân Đường, Sông Nhạn, Xuân Quế 160 150 140 120
5
Các đường nhóm II Các xã còn lại: Bảo Bình, Sông Ray, Xuân Tây, Xuân Đông, Xuân Bảo, Nhân Nghĩa, Xuân Mỹ, Lâm San, Thừa Đức, Xuân Đường, Sông Nhạn, Xuân Quế 150 140 130 110
6 Các đường còn lại Các xã còn lại: Bảo Bình, Sông Ray, Xuân Tây, Xuân Đông, Xuân Bảo, Nhân Nghĩa, Xuân Mỹ, Lâm San, Thừa Đức, Xuân Đường, Sông Nhạn, Xuân Quế   140  130  120 100 

Bảng Giá Đất trồng cây lâu năm tại huyện Cẩm Mỹ

ĐVT: 1.000đ/m2

STT
Tên phường/xã/thị trấn
VT1
VT2
VT3
VT4
1
Các đường nhóm I Xã Long Giao   220  200 180  160 
2
Các đường nhóm II Xã Long Giao 210 190 170 140
3
Các đường còn lại Xã Long Giao 200 180 160 130
4
Các đường nhóm I Các xã còn lại: Bảo Bình, Sông Ray, Xuân Tây, Xuân Đông, Xuân Bảo, Nhân Nghĩa, Xuân Mỹ, Lâm San, Thừa Đức, Xuân Đường, Sông Nhạn, Xuân Quế 160 150 140 120
5
Các đường nhóm II Các xã còn lại: Bảo Bình, Sông Ray, Xuân Tây, Xuân Đông, Xuân Bảo, Nhân Nghĩa, Xuân Mỹ, Lâm San, Thừa Đức, Xuân Đường, Sông Nhạn, Xuân Quế 150 140 130 110
6 Các đường còn lại Các xã còn lại: Bảo Bình, Sông Ray, Xuân Tây, Xuân Đông, Xuân Bảo, Nhân Nghĩa, Xuân Mỹ, Lâm San, Thừa Đức, Xuân Đường, Sông Nhạn, Xuân Quế   140  130  120 100 

Bảng Giá Đất rừng sản xuất tại huyện Cẩm Mỹ

ĐVT: 1.000đ/m2

STT
Tên phường/xã/thị trấn
VT1
VT2
VT3
VT4
1
Các đường nhóm I Xã Long Giao  120 100 90 80
2
Các đường nhóm II Xã Long Giao 110 90 80 70
3
Các đường còn lại Xã Long Giao 100 80 70 60
4
Các đường nhóm I Các xã còn lại: Bảo Bình, Sông Ray, Xuân Tây, Xuân Đông, Xuân Bảo, Nhân Nghĩa, Xuân Mỹ, Lâm San, Thừa Đức, Xuân Đường, Sông Nhạn, Xuân Quế 120 100 90 80
5
Các đường nhóm II Các xã còn lại: Bảo Bình, Sông Ray, Xuân Tây, Xuân Đông, Xuân Bảo, Nhân Nghĩa, Xuân Mỹ, Lâm San, Thừa Đức, Xuân Đường, Sông Nhạn, Xuân Quế 110 90 80 70
6 Các đường còn lại Các xã còn lại: Bảo Bình, Sông Ray, Xuân Tây, Xuân Đông, Xuân Bảo, Nhân Nghĩa, Xuân Mỹ, Lâm San, Thừa Đức, Xuân Đường, Sông Nhạn, Xuân Quế  100 80 70 60

Bảng Giá Đất nuôi trồng thủy sản tại huyện Cẩm Mỹ

ĐVT: 1.000đ/m2

STT
Tên phường/xã/thị trấn
VT1
VT2
VT3
VT4
1
Các đường nhóm I Xã Long Giao  120 100 90 80
2
Các đường nhóm II Xã Long Giao 110 90 80 70
3
Các đường còn lại Xã Long Giao 100 80 70 60
4
Các đường nhóm I Các xã còn lại: Bảo Bình, Sông Ray, Xuân Tây, Xuân Đông, Xuân Bảo, Nhân Nghĩa, Xuân Mỹ, Lâm San, Thừa Đức, Xuân Đường, Sông Nhạn, Xuân Quế 120 100 90 80
5
Các đường nhóm II Các xã còn lại: Bảo Bình, Sông Ray, Xuân Tây, Xuân Đông, Xuân Bảo, Nhân Nghĩa, Xuân Mỹ, Lâm San, Thừa Đức, Xuân Đường, Sông Nhạn, Xuân Quế 110 90 80 70
6 Các đường còn lại Các xã còn lại: Bảo Bình, Sông Ray, Xuân Tây, Xuân Đông, Xuân Bảo, Nhân Nghĩa, Xuân Mỹ, Lâm San, Thừa Đức, Xuân Đường, Sông Nhạn, Xuân Quế  100 80 70 60

 

Bảng Giá Đất ở nông thôn tại huyện Cẩm Mỹ

ĐVT: 1.000đ/m2

Bảng giá đất ở nông thôn huyện Cẩm Mỹ

 

Giá đất Đất sản xuất kinh doanh, phi nông nghiệp không phải là đất thương mại dịch vụ tại Nông thôn tại huyện Cẩm Mỹ

 ĐVT: 1.000đ/m2

 Bảng giá đất huyện Cẩm Mỹ

Giá đất Đất thương mại dịch vụ tại nông thôn tại huyện Cẩm Mỹ

 ĐVT: 1.000đ/m2

Bảng giá đất thương mại dịch vụ huyện Cẩm Mỹ

 

Giá đất tại các đảo, cù lao tại Biên Hòa, Đồng Nai

ĐVT: 1.000đ/m2

Bảng giá đất đảo cù lao huyện Cẩm Mỹ

 

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *